Ý kiến thăm dò

Truy cập

Hôm nay:
1
Hôm qua:
0
Tuần này:
1
Tháng này:
0
Tất cả:
52781

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ

Ngày 05/07/2023 00:00:00

Tổng số lĩnh vực:  44 lĩnh vực

Tổng số TTHC đến 10/5/2023: 257 TTHC

TT Lĩnh vực

Stt

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia

Số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Quyết định công bố

Ghi chú

1

 

Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

 

 

 

1.       

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

T-THA-286947-TT

1.000132.000.00.00.H56

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

 

 

2.       

Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

T-THA-287920-TT

2.001661.000.00.00.H56

 

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

 

 

3.       

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

 

 

1.010941.000.00.00.H56

2168/QĐ-UBND ngày 21/6/2022

 

2

 

Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

4.       

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

(BGD-THA-285397)

1.004441.000.00.00.H56

Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

5.       

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

(BGD-THA-285393)

1.004492.000.00.00.H56

 

 

6.       

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

(BGD-THA-285396)

1.004443.000.00.00.H56

 

 

7.       

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

(BGD-THA-285394)

1.004485.000.00.00.H56

 

 

8.       

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

(BGD-THA-285395)

2.001810.000.00.00.H56

Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

3

 

Lĩnh vực: Đất đai  

 

 

 

 

 

9.       

Cung cấp dữ liệu đất đai (cấp xã)

 

1.004269.000.00.00.H56

Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 04/01/2023

 

 

10.   

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

 

1.008151

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

 

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

Đặc thù

 

11.   

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

 

1.008153

Đặc thù

 

12.   

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

1.008155

Đặc thù

 

13.   

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

 

1.008157

Đặc thù

 

14.   

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

 

1.008158

Đặc thù

 

15.   

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

1.008166

Đặc thù

 

16.   

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

 

1.008167

Đặc thù

 

17.   

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

 

 

1.008169

Đặc thù

 

18.   

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

1.008170

Đặc thù

 

19.   

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

1.008173

Đặc thù

 

20.   

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

 

 

1.008174

Đặc thù

 

21.   

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

 

1.008177

Đặc thù

 

22.   

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

 

1.008178

Đặc thù

 

23.   

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

 

1.008179

Đặc thù

 

24.   

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.

 

1.008186

Đặc thù

 

25.   

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

 

1.008187

Đặc thù

 

26.   

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

 

1.008188

Đặc thù

 

27.   

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

 

1.008189

Đặc thù

 

28.   

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

1.008190

Đặc thù

 

29.   

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.

 

1.008191

Đặc thù

 

30.   

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

 

1.008192

Đặc thù

 

31.   

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

 

1.008193

Đặc thù

 

32.   

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

 

1.008194

Đặc thù

 

33.   

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt)

 

1.008195

Đặc thù

 

34.   

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

 

1.003554.000.00.00.H56

 

Quyết định số 4414/QĐ-UBND ngày 5/11/2021

 

 

4

 

Lĩnh vực: Môi trường

 

 

 

 

 

35.   

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

 

(BTM-THA-265047)

1.004082.000.00.00.H56

(Sai bản sao bản chính)

Quyết định số  1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

36.   

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

 

 

(1.010736.000.00.00.H56)

3840/QĐ-UBND ngày 09/11/2022

Mức độ 4

5

 

Lĩnh vực: Văn hóa

 

 

 

 

 

37.   

Thủ tục Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

 

 

(1.000954.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

38.   

Thủ tục Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

 

 

(1.001120.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

39.   

Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

 

 

(1.003622.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

6

 

Lĩnh vực: Thư viện

 

 

 

 

 

40.   

Thủ tục Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

 

 

(1.008901.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

41.   

Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

 

 

(1.008902.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

42.   

Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng

 

 

(1.008903.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

7

 

Lĩnh vực: Người có công

 

 

 

 

 

43.   

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288239-TT

2.001157.000.00.00.H56

 

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

44.   

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288240-TT

2.001396.000.00.00.H56

 

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

45.   

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chsinh phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

T-THA-288243-TT

1.001257.000.00.00.H56

 

Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 20/2/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

46.   

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.

 

(BLĐ-TBVXH-THA-286173)

1.005387. 000.00.00.H56

 

Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

47.   

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh

 

 

2.002307.000.00.00.H56

Quyết định số 2153/QĐ-UBND ngày 11/6/2020

 

 

48.   

Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

 

 

2.002308.000.00.00.H56

Quyết định số 2153/QĐ-UBND ngày 11/6/2020

 

 

49.   

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

 

1.004964.000.00.00.H56

Quyết định số 2153/QĐ-UBND ngày 11/6/2020

 

 

50.   

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

(Đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh này có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên tử vong do vết thương tái phát:)

 

 

(1.010772.000.00.00.H56 )

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

51.   

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.

 

(Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP)

 

 

(1.010774.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

52.   

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

 

(1.010777.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

53.   

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

 

 

(1.010778.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

54.   

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

 

 

(1.010781.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

55.   

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý

 

 

 

(1.010783.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

56.   

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

 

(1.010803.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

57.   

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

 

(1.010804.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

58.   

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

 

(1.010805.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

59.   

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an.

 

 

 

(1.010810.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

60.   

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

 

 

 

(1.010812.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

61.   

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

 

 

 

(1.010814.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

62.   

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

 

 

 

(1.010815.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

63.   

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

 

 

(1.010816.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

64.   

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

 

 

(1.010817.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

65.   

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

 

 

 

(1.010818.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

66.   

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

 

 

(1.010819.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

67.   

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

 

 

 

(1.010820.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

68.   

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

(Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý)

 

 

 

(1.010821.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

69.   

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

 

 

 

(1.010824.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

70.   

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

 

 

 

(1.010825.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

71.   

Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh.

 

 

 

(1.010831.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

72.   

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

(Trường hợp xác nhận vào Giấy giới thiệu thăm viếng mộ liệt sĩ)

 

 

 

(1.010832.000.00.00.H56)

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 31/5/2022

 

 

73.   

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

 

 

(1.010833.000.00.00.H56)

Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 22/5/2023

 

8

 

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội

 

 

 

 

 

74.   

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

 

 

 

(1.001776.000.00.00.H56)

Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 27/3/2023

Mức độ 4

 

75.   

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

(1.001758.000.00.00.H56)

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

76.   

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

(1.001753.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

77.   

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện.

 

 

(2.000286.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

78.   

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

 

 

(1.001731.000.00.00.H56)

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

79.   

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

 

 

(1.001739.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

80.   

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

 

 

(2.000744.000.00.00.H56)

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

81.   

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

 

 

(2.000751.000.00.00.H56)

Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

Mức độ 4

 

82.   

Thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025 (đối với các đối tượng mà thân nhân hoặc cá nhân được hưởng chính sách hỗ trợ tử nguồn kinh phí giao cho địa phương quản lý).

 

2.002506

Quyết định số 2921/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Đặc thù

(mức độ 3)

 

83.   

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn.

(BLĐ-TBVXH-THA-286391)

2.000355.000.00.00.H56

Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

84.   

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

 

(BLĐ-TBVXH-THA-286194)

1.001310.000.00.00.H56

 

Quyết định số 3857/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

85.   

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

 

(BLĐ-TBVXH-THA-286126)

1.001699.000.00.00.H56

(sai bản sao bản chính)

Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

86.   

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

 

(BLĐ-TBVXH-THA-286127)

1.001653.000.00.00.H56

Mức độ 4

 

87.   

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

 

 

(1.011606.000.00.00.H56)

Quyết định số 1244/QĐ-UBND ngày 17/4/2023

 

 

88.   

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

 

 

(1.011607.000.00.00.H56)

Quyết định số 1244/QĐ-UBND ngày 17/4/2023

 

 

89.   

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

 

 

(1.011608.000.00.00.H56)

Quyết định số 1244/QĐ-UBND ngày 17/4/2023

 

 

90.   

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

 

 

(1.011609.000.00.00.H56)

Quyết định số 1244/QĐ-UBND ngày 17/4/2023

 

9

 

Lĩnh vực: Tôn giáo  

 

 

 

 

 

91.   

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

 BNV-THA-264906

2.000509.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

92.   

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

 BNV-THA-264907

1.001028.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

 

93.   

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

 BNV-THA-264905

1.001055.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

94.   

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

 BNV-THA-264904

1.001078.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

(không tìm thấy trên cổng DVC QG)

 

95.   

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

 BNV-THA-264903

1.001085.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

 

96.   

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 BNV-THA-264902

1.001090.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

 

97.   

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

 BNV-THA-264901

1.001098.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

98.   

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung  đến địa bàn xã khác

 BNV-THA-264900

1.001109.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

99.   

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 BNV-THA-264899

1.001156.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

 

100.           

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 BNV-THA-264898

1.001167.000.00.00.H56

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

10

 

Lĩnh vực: Hộ tịch  

 

 

 

 

 

101.           

Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch

 

 

 

 

(2.000635.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 4302/QĐ- UBND ngày 06/12/2022

Mức độ 4

 

102.           

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

(BTP-THA-276665)

 

2.000986.000.00.00.H56

Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 25/8/2022

 

 

103.           

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

(BTP-THA-276670)

2.001023.000.00.00.H56

Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 25/8/2022

 

 

104.           

Xác nhận thông tin hộ tịch

 

 

 

(2.002516.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 4302/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

Mức độ 4

 

105.           

Đăng ký khai sinh

 

(1.001193.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

106.           

Đăng ký kết hôn

 

(1.000894.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

107.           

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

(1.001022.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

108.           

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

(1.000689.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

109.           

Thủ tục đăng ký khai tử

 

(1.000656.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

110.           

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

 

(1.003583.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

111.           

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

 

(1.000593.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

112.           

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động.

 

(1.000419.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

113.           

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

(1.000110.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

114.           

Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

(1.000094.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

115.           

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

(1.000080.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

116.           

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

(1.004827.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

117.           

Thủ tục đăng ký giám hộ

 

(1.004837.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

118.           

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ

 

(1.004845.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

119.           

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch  

 

(1.004859.000.00.00 .H56 )

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

120.           

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

(1.004873.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

121.           

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh

 

(1.004884.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

122.           

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

(1.004772.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

123.           

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn

 

(1.004746.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

 

124.           

Thủ tục Đăng ký lại khai tử

 

(1.005461.000.00.00 .H56)

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 15/5/2023

 

11

 

Lĩnh vực:  Chứng thực

 

 

 

 

 

125.           

Cấp bản sao từ sổ gốc

 

BTP-THA-276593

2.000908.000.00.00.H56

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018

 

 

126.           

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

 

2.000815.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

127.           

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

2.000884.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

128.           

Chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

 

2.000913.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

129.           

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

2.000927.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

130.           

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực

 

2.000942.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

131.           

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.

 

2.001035.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

132.           

Chứng thực di chúc.

 

2.001019.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

133.           

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản.

 

2.001016.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

134.           

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

 

2.001406.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

 

135.           

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

 

2.001009.000.00.00.H56

Quyết định số 2374QĐ-UBND ngày 23/6/2020

 

13

 

Lĩnh vực: nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

136.           

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

2.001255.000.00.00.H56

Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

137.           

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới  nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 

1.003005.000.00.00.H56

Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

138.           

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

 

2.001263.000.00.00.H56

Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

14

 

Lĩnh vực:  Phổ biến giáo dục pháp luật

 

 

 

 

 

139.           

Thủ tục Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

BTP-THA-277372

2.001457.000.00.00.H56

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

140.           

Thủ tục Cho thôi tuyên truyền viên pháp luật.

BTP-THA-277373

2.001449.000.00.00.H56

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Mức độ 3

15

 

Hòa giải cơ sở (CSDL đều là phổ biến GDPL)

 

 

 

 

 

141.           

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 

(BTP-THA-277448)

2.000424.000.00.00.H56

Quyết định số 3858/QĐ-UBND ngày 8/10/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

142.           

Thủ tục công nhận hòa giải viên

 

(BTP-THA-277449)

2.000373.000.00.00.H56

Không tìm thấy trên Cổng DVC quốc gia

 

143.           

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải viên

 

(BTP-THA-277452)

2.000333.000.00.00.H56

Không tìm thấy trên Cổng DVC quốc gia

 

144.           

Thủ tục thôi hòa giải viên

 

(BTP-THA-277450)

2.000930.000.00.00.H56

 

 

145.           

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

(BTP-THA-277451)

2.002080.000.00.00.H56

 

16

 

Lĩnh vực: Công tác dân tộc

 

QĐ 2297 vẫn đang công khai

 

 

 

146.           

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

 

(UBA-THA-254487)

1.004875.000.00.00.H56

Quyết định số 3654/QĐ-UBND ngày 26/9/2018

 

 

 

147.           

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

 

(UBA-THA-254488)

1.004888.000.00.00.H56

Quyết định số 3654/QĐ-UBND ngày 26/9/2018

(công bố TTHC cấp tỉnh nhưng thực tế là thưc hiện từ xã lên)

17

 

Lĩnh vực: đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

148.           

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

 

(BGTVT-THA-284948)

1.004088.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tự công bố do thay đổi lệ phí

 

149.           

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

 

(BGTVT-THA-284949)

1.004047.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

nt

 

150.           

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

(BGTVT-THA-284950)

1.004036.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

nt

 

151.           

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

(BGTVT-THA-284951)

2.001711.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Nt

 

 

152.           

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

(BGTVT-THA-284952)

1.004002.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

153.           

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời  thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(BGTVT-THA-284953)

1.003970.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

154.           

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(BGTVT-THA-284954)

1.006391.000.00.00.H56

(Thiếu mô tả đối tượng thực hiện)

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

155.           

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện

 

(BGTVT-THA-284955)

1.003930.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

156.           

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

(BGTVT-THA-284956)

2.001659.000.00.00.H56

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

157.           

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

BGTVT-THA-285765

1.005040.000.00.00.H56

 Quyết định số 3018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

18

 

Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính

 

 

 

 

 

158.           

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

(BTP-THA-277447)

 

2.002165.000.00.00.H56

Quyết định số 3148 /QĐ-UBND ngày 21/08/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

19

 

Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng

 

 

 

 

 

159.           

Công nhận danh hiệu “Tổ dân phố kiểu mẫu”.

K nhập vào cơ sở cũ nữa

1.007066

Quyết định 5012/QĐ-UBND ngày 26/11/2019

Đặc thù

 

160.           

Công nhận danh hiệu “Gia đình kiểu mẫu”.

K nhập vào cơ sở cũ nữa

1.007067

Quyết định 5012/QĐ-UBND ngày 26/11/2019

Đặc thù

 

161.           

Công nhận danh hiệu “Công dân kiểu mẫu” thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.

K nhập vào cơ sở cũ nữa

1.007069

Quyết định 5012/QĐ-UBND ngày 26/11/2019

Đặc thù

 

162.           

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị.

 

1.000775.000.00.00.H56

Quyết định số: 3587 /QĐ-UBND ngày  21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

163.           

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề.

 

2.000346.000.00.00.H56

 

 

164.           

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất.

 

2.000337.000.00.00.H56

 

 

165.           

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình.

 

1.000748.000.00.00.H56

 

 

166.           

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến.

 

2.000305.000.00.00.H56

 

 

167.           

Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào giỏi cấp xã

 


1.007922

Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 19/4/2018

Đặc thù

20

 

Lĩnh vực: Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

 

 

 

 

168.           

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

BYT-THA-286790


2.001088.000.00.00.H56

Quyết định 1007/QĐ-UBND ngày 22/3/2019

 

 

169.           

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

(BYT-THA-227724)

1.003564.000.00.00.H56

(Sai thành phần hồ sơ)

Quyết định số 3582/QĐ-UBND ngày 21/9/2018

 

 

170.           

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

BYT-THA-227725)

1.002150.000.00.00.H56

 

 

 

171.           

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ.

(BYT-THA-286727)

1.003943.000.00.00.H56

(Thiếu mô tả đối tượng thực hiện)

 

 

172.           

Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ.

Cơ quan thực hiện: Trạm y tế xã, phường, thị trấn nơi trẻ sinh ra

 

1.002192.000.00.00.H56

Quyết định số 3833/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

 

21

 

Lĩnh vực Trẻ em

 

 

 

 

 

173.           

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.

T-THA-289264-TT

1.004946.000.00.00.H56

Mới

Quyết định 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017

 

 

174.           

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em.

T-THA-289265-TT

1.004944.000.00.00.H56

 

 

175.           

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.

T-THA-289268-TT

2.001947.000.00.00.H56

 

 

176.           

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình người chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em.

T-THA-289269-TT

1.004941.000.00.00.H56

Sửa lại cơ quan phối hợp

 

177.           

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em.

T-THA-289270-TT

2.001944.000.00.00.H56

 

22

 

Lĩnh vực:Giải quyết khiếu nại

 

 

 

 

 

178.           

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

 

2.002409.000.00.00.H56

Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 26/01/2022

 

23

 

Lĩnh vực: Giải quyết tố cáo

 

 

 

 

 

179.           

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

 

 

1.005460.000.00.00.H56

(mã này TTCP đã bãi mã này) và thay bằng mã khác)

Quyết định số 5588/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của CT UBND tỉnh

 

24

 

Lĩnh vực: Tiếp công dân

 

 

 

 

 

180.           

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

 

1.010945.000.00.00.H56

Quyết định số 2739/QĐ-UBND ngày 12/8/2022

 

25

 

Lĩnh vực: Xử lý đơn

 

 

 

 

 

181.           

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

 

 

(2.002501.000.00.00.H56)

Quyết định số 2739/QĐ-UBND ngày 12/8/2022

 

26

 

Lĩnh vực: phòng, chống tham nhũng

 

 

 

 

 

182.           

Kê khai tài sản, thu nhập

 

2.002400.000.00.00.H56

Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 26/01/2022

 

 

183.           

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

 

 

2.002402.000.00.00.H56

Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 26/01/2022

 

 

184.           

Thủ tục thực hiện việc giải trình

 

 

2.002403.000.00.00.H56

Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 26/01/2022

 

 

185.           

Xác minh tài sản, thu nhập

 

2.002401.000.00.00.H56

Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 26/01/2022

 

27

 

Lĩnh vực: Nông thôn mới trên DVC là kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

186.           

Đăng ký thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới

THA-289660

1.007194

Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 17/5/2018

Đặc thù

 

187.           

Xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới

THA-289661

1.007200

Đặc thù

28

 

Lĩnh vực: Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

188.           

Thủ tục Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

 

(2.000794.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

29

 

Lĩnh vực: Chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

189.           

Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách thôi đảm nhiệm chức danh sau khi sáp nhập để thành lập thôn, tổ dân phố mới

(THA-289680)

1.006545

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 21/9/2018

Đặc thù

30

 

Lĩnh vực: Tài nguyên nước

 

 

 

 

 

190.           

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất.

 

1.001662.000.00.00.H56

 

Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 08/5/2023

 

31

 

Lĩnh vực: Trồng trọt

 

 

 

 

 

191.           

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

 

1.008004.000.00.00.H56

Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

 

32

 

Lĩnh vực: Thủy lợi

 

 

 

 

 

192.           

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

 

(BNN-THA-288354)

2.001621.000.00.00.H56

Quyết định số 4468/QĐ-UBND ngày 09/11/2018.

 

 

193.           

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

(BNN-THA-288387)

1.003446.000.00.00.H56

Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 07/01/2019.

 

 

194.           

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND xã

(BNN-THA-288388)

1.003440.000.00.00.H56

 

33

 

Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

 

 

 

 

195.           

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp

(BCT-THA-275457)

2.000206.000.00.00.H56

Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019.

 

 

196.           

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

(BCT-THA-275458)

2.000184.000.00.00.H56

Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019.

 

34

 

 Lĩnh vực: Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

197.           

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

 

(BNN-THA-288417)

1.003596.000.00.00.H56

Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/4/2019.

 

35

 

Lĩnh vực Chính sách

 

 

 

 

 

198.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

 

(1.000714.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

199.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng

 

 

(1.000693.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

200.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết)

 

 

(1.000682.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

201.           

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

 

(2.000034.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

202.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)

 

 

2.000029.000.00.00.H56

 

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

203.           

Thủ tục cấp lại hồ sơ và giải quyết truy lĩnh trợ cấp thương tật đối với thương binh ngừng hưởng do khách quan hoặc thất lạc hồ sơ (đối với người đã chuyển ra ngoài Quân đội)

 

 

(1.008242.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

204.           

Thủ tục xác nhận đối với quân nhân đã xuất ngũ bị bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần quy định tại Điểm h Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP

 

 

(1.004937.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

205.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

 

 

(2.001084.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

206.           

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận” đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

 

 

(1.008243.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

207.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

 

(2.00278.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

Không tìm thấy trên DVC QG

 

208.           

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

 

(2.000310.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

209.           

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước

 

(1.008235.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

210.           

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ giấy tờ)

 

 

(1.001995.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

211.           

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội tham gia chiến đấu, hoạt động ở chiến trường B, C, K, sau đó trở thành người hưởng lương

 

(1.001971.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

212.           

Thủ tuc thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu)

 

(1.001892.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

213.           

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định 290/2005/QĐ- TTg (nay bổ sung đối tượng theo Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg)

 

 

(1.001852.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

214.           

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

 

(1.001790.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

215.           

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng)

 

 

(1.001744.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

216.           

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ giấy tờ

 

(1.001681.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

217.           

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg

 

(3.000011.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

218.           

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác)

 

(2.000537.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

219.           

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương

 

 

(2.000503.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

220.           

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (bao gồm cả đối tượng đã từ trần)

 

 

(1.001715.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

221.           

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

 

 

(1.001295.000.00.00.H56)

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

222.           

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

 

 

(1.011401.000.00.00.H56)

Quyết định số 4041/QĐ-UBND ngày 22/11/2022

(QĐ này bãi bỏ 3 TTHC của QĐ 967)

 

 

223.           

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra

 

 

(1.011402.000.00.00.H56)

Quyết định số 4041/QĐ-UBND ngày 22/11/2022

 

36

 

Lĩnh vực Khen thưởng của Bộ Quốc phòng

 

 

 

 

 

224.           

Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

 

(1.002862.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

225.           

Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

 

(2.001190.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

37

 

Lĩnh vực phòng chống thiên tai

 

 

 

 

 

226.           

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

 

BNN-THA-288501

2.002163.000.00.00.H56

Quyết định số 4368/QĐ-UBND ngày 25/10/2019.

 

 

227.           

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

BNN-THA-288502

2.002162.000.00.00.H56

Quyết định số 4368/QĐ-UBND ngày 25/10/2019.

 

 

228.           

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

BNN-THA-288503

2.002161.000.00.00.H56

Quyết định số 4368/QĐ-UBND ngày 25/10/2019.

 

 

229.           

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

 

 

1.010091.000.00.00.H56)

Quyết định số 3289/QĐ-UBND ngày 26/8/2021.

 

 

230.           

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.

 

 

(1.010092.000.00.00.H56)

Quyết định số 3289/QĐ-UBND ngày 26/8/2021

 

38

 

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

 

 

 

 

 

231.           

 Thông báo thành lập tổ hợp tác

 

2.002226.000.00.00.H56

Quyết định số 5291/QĐ-UBND ngày 13/12/2019.

 

 

232.           

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

 

2.002227.000.00.00.H56

 

 

233.           

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

 

2.002228.000.00.00.H56

 

39

 

Lĩnh vực Bảo hiểm

 

 

 

 

 

234.           

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

 

(BTC-THA-287494)

1.005412.000.00.00.H56

Quyết định số 4916/QĐ-UBND ngày 20/11/2019.

 

40

 

Lĩnh vực Thuế

 

 

 

 

 

235.           

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

 

1.008603.000.00.00.H56

Quyết định số 3191/QĐ-UBND ngày 10/8/2020

Chỉ Phường và thị trấn thực hiện

41

 

Lĩnh vực Khoa học công nghệ và Môi trường liên quan tới tiếp cận nguồn gen

 

 

 

 

 

236.           

 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

 

1.008838.000.00.00.H56

 Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 18/9/2020

 

42

 

Lĩnh vực Nông nghiệp

 

 

 

 

 

237.           

Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh

 

1.010848

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

238.           

Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống nuôi cấy mô

 

1.010849

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

239.           

Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa, vầu

 

1.010851

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

240.           

Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

 

1.010852

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

241.           

Hỗ trợ ứng dụng công nghệ vật liệu mới trong đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản cho các tàu cá đánh bắt, hậu cần đánh bắt vùng khơi

 

1.010854

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

242.           

Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả

 

1.010855

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

243.           

Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

 

1.010856

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

244.           

Hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

 

1.010857

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

245.           

Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao hoặc theo hướng công nghệ cao

 

3.000234

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

Đặc thù

 

246.           

Hỗ trợ chi phí chuyển đổi cây lâu năm kém hiệu quả sang trồng cây gai xanh

 

1.010858

Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 07/4/2022

Đặc thù

 

247.           

Hỗ trợ chi phí mua giống cây gai xanh

 

1.010859

Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 07/4/2022

Đặc thù

 

248.           

Hỗ trợ chi phí mua máy tước vỏ cây gai xanh

 

1.010861

Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 07/4/2022

Đặc thù

43

 

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

249.           

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

 

1.011467

Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

Đặc thù

 

250.           

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.

 

1.011468

Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

Đặc thù

 

251.           

Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa cho các sản phầm OCOP

 

3.000232

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

 

 

252.           

Hỗ trợ cho sản phẩm đạt chuẩn OCOP

 

3.000233

Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

 

44

 

Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

253.           

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

1.011441.000.00.00.H56

Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

 

 

254.           

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

1.011442.000.00.00.H56

Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

 

 

255.           

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

1.011443.000.00.00.H56

Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

 

 

256.           

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đẩm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

 

1.011444.000.00.00.H56

Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

 

 

257.           

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

 

1.011445.000.00.00.H56

Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 19/01/2023

 

 

  

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ

Đăng lúc: 05/07/2023 00:00:00 (GMT+7)

Tổng số lĩnh vực:  44 lĩnh vực

Tổng số TTHC đến 10/5/2023: 257 TTHC

TT Lĩnh vực

Stt

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia

Số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Quyết định công bố

Ghi chú

1

 

Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

 

 

 

1.       

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

T-THA-286947-TT

1.000132.000.00.00.H56

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

 

 

2.       

Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

T-THA-287920-TT

2.001661.000.00.00.H56

 

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

 

 

3.       

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

 

 

1.010941.000.00.00.H56

2168/QĐ-UBND ngày 21/6/2022

 

2

 

Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

4.       

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

(BGD-THA-285397)

1.004441.000.00.00.H56

Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

5.       

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

(BGD-THA-285393)

1.004492.000.00.00.H56

 

 

6.       

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

(BGD-THA-285396)

1.004443.000.00.00.H56

 

 

7.       

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

(BGD-THA-285394)

1.004485.000.00.00.H56

 

 

8.       

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

(BGD-THA-285395)

2.001810.000.00.00.H56

Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

3

 

Lĩnh vực: Đất đai  

 

 

 

 

 

9.       

Cung cấp dữ liệu đất đai (cấp xã)

 

1.004269.000.00.00.H56

Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 04/01/2023

 

 

10.   

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

 

1.008151

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4481/QĐ-UBND ngày 9/11/2021

 

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

Đặc thù

 

11.   

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

 

1.008153

Đặc thù

 

12.   

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

1.008155

Đặc thù

 

13.   

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

 

1.008157

Đặc thù

 

14.   

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

 

1.008158

Đặc thù

 

15.   

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

1.008166

Đặc thù

 

16.   

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

 

1.008167

Đặc thù

 

17.   

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

 

 

1.008169

Đặc thù

 

18.   

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

1.008170

Đặc thù

 

19.   

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

1.008173

Đặc thù

 

20.   

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

 

 

1.008174

Đặc thù

 

21.   

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

 

1.008177

Đặc thù

 

22.   

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

 

1.008178

Đặc thù

 

23.   

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

 

1.008179

Đặc thù

 

24.   

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.

 

1.008186

Đặc thù

 

25.   

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

 

1.008187

Đặc thù

 

26.   

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

 

1.008188

Đặc thù

 

27.   

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

 

1.008189

Đặc thù

 

28.   

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

1.008190

Đặc thù

 

29.   

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.

 

1.008191

Đặc thù

 

30.   

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

 

1.008192

Đặc thù

 

31.   

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

 

1.008193

Đặc thù

 

32.   

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

 

1.008194

Đặc thù

 

33.   

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt)

 

1.008195

Đặc thù

 

34.   

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

 

1.003554.000.00.00.H56

 

Quyết định số 4414/QĐ-UBND ngày 5/11/2021

 

 

4

 

Lĩnh vực: Môi trường

 

 

 

 

 

35.   

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

 

(BTM-THA-265047)

1.004082.000.00.00.H56

(Sai bản sao bản chính)

Quyết định số  1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

36.   

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

 

 

(1.010736.000.00.00.H56)

3840/QĐ-UBND ngày 09/11/2022

Mức độ 4

5

 

Lĩnh vực: Văn hóa

 

 

 

 

 

37.   

Thủ tục Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

 

 

(1.000954.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

38.   

Thủ tục Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

 

 

(1.001120.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

39.   

Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

 

 

(1.003622.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

6

 

Lĩnh vực: Thư viện

 

 

 

 

 

40.   

Thủ tục Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

 

 

(1.008901.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

41.   

Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

 

 

(1.008902.000.00.00.H56)

 

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

 

42.   

Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng

 

 

(1.008903.000.00.00.H56)

Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 23/2/2023

 

7

 

Lĩnh vực: Người có công

 

 

 

 

 

43.   

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288239-TT

2.001157.000.00.00.H56

 

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

44.   

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288240-TT

2.001396.000.00.00.H56

 

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

45.